HSK 6
撤销
chèxiāo动
hủy bỏ
to cancel; to revoke; to rescind; (computing) to undo
学校决定撤销这项规定。
Xué xiào jué dìng chè xiāo zhè xiàng guī dìng.
The school decided to revoke this rule.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.