HSK 6
招手
zhāoshǒu动
vẫy tay
to wave; to beckon
看到朋友后她笑着招手。
Kàn dào péng you hòu tā xiào zhe zhāo shǒu.
She smiled and waved when she saw her friend.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.