HSK 6
手法
shǒufǎ名
thủ pháp; kỹ thuật
technique; trick; skill
这位画家的表现手法很特别。
Zhè wèi huà jiā de biǎo xiàn shǒu fǎ hěn tè bié.
This painter uses a distinctive expressive technique.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.