HSK 6
手势
shǒushì名
cử chỉ; hiệu lệnh tay
gesture; sign; signal
警察用手势让车辆停下来。
Jǐng chá yòng shǒu shì ràng chē liàng tíng xià lái.
The police officer used a hand signal to stop the vehicles.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.