HSK 6
录用
lùyòng动
tuyển dụng; nhận đăng
to hire (an employee); to accept (a manuscript) for publication
公司决定录用三名毕业生。
Gōng sī jué dìng lù yòng sān míng bì yè shēng.
The company decided to hire three graduates.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.