HSK 6
当选
dāngxuǎn动
đắc cử; được chọn
to be elected; to be selected
她以最高票当选班长。
Tā yǐ zuì gāo piào dāng xuǎn bān zhǎng.
She was elected class monitor with the most votes.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.