HSK 5
当前
dāngqián动名
hiện tại; trước mắt
the present time; to be faced with
当前最重要的是解决问题。
Dāng qián zuì zhòng yào de shì jiě jué wèn tí.
The most important thing now is to solve the problem.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.