HSK 6
当代
dāngdài名
đương đại
the present age; the contemporary era
这位作家关注当代生活。
Zhè wèi zuò jiā guān zhù dāng dài shēng huó.
This writer focuses on contemporary life.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.