HSK 6
委托
wěituō动
ủy thác; giao phó
to entrust; to trust; to commission
客户委托我们设计新的标志。
Kè hù wěi tuō wǒ men shè jì xīn de biāo zhì.
The client entrusted us to design a new logo.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.