HSK 6
夺
duó动
giành; cướp
to seize; to take away forcibly; to wrest control of; to compete or strive for
最后一秒他夺下了篮球。
Zuì hòu yì miǎo tā duó xià le lán qiú.
He seized the basketball in the final second.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.