HSK 6
大致
dàzhì形副
đại khái; gần như
more or less; roughly; approximately
我已经大致了解事情经过。
Wǒ yǐ jīng dà zhì liǎo jiě shì qíng jīng guò.
I now understand roughly what happened.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.