HSK 6
和平
hépíng名
hòa bình
peace; peaceful
各国人民都向往和平生活。
Gè guó rén mín dōu xiàng wǎng hé píng shēng huó.
People of every country long for a peaceful life.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.