HSK 6
和谐
héxié形
hài hòa; hòa hợp
harmonious; harmony; (euphemism) to censor
邻里关系一直十分和谐。
Lín lǐ guān xì yì zhí shí fēn hé xié.
Relations among the neighbors have always been harmonious.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.