HSK 6
匆忙
cōngmáng形
vội vã
hasty; hurried
她走得匆忙忘了拿雨伞。
Tā zǒu de cōng máng wàng le ná yǔ sǎn.
She left so hastily that she forgot her umbrella.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.