HSK 6
匆匆
cōngcōng形
vội vàng
hurriedly
他吃完早饭便匆匆离开。
Tā chī wán zǎo fàn biàn cōng cōng lí kāi.
He left in a hurry after breakfast.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.