HSK 6
前者
qiánzhě名
điều trước; người trước
the former (i.e. the one mentioned first)
茶和咖啡相比我选择前者。
Chá hé kā fēi xiāng bǐ wǒ xuǎn zé qián zhě.
Between tea and coffee, I choose the former.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.