HSK 6
刹车
shāchē动名
phanh; dừng lại
to brake (when driving); to stop; to switch off; to check (bad habits)
前车突然刹车差点撞上。
Qián chē tū rán shā chē chà diǎn zhuàng shàng.
The vehicle ahead braked suddenly, and we nearly hit it.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.