HSK 6
倒闭
dǎobì动
phá sản; đóng cửa
to go bankrupt; to close down
客人太少让小店倒闭了。
Kè rén tài shǎo ràng xiǎo diàn dǎo bì le.
Too few customers caused the small shop to close down.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.