HSK 6
依旧
yījiù动副
vẫn như cũ
as before; still; to remain the same
多年过去她依旧记得那段经历。
Duō nián guò qù tā yī jiù jì de nà duàn jīng lì.
Years later, she still remembers that experience.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.