HSK 3
旧
jiù形
cũ; trước đây
old; opposite: new 新; former; worn (with age)
我的旧手机现在还能用。
Wǒ de jiù shǒu jī xiàn zài hái néng yòng.
My old phone still works now.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.