HSK 6
为此
wèicǐ连
vì vậy; vì việc này
for this reason; with regards to this; in this respect; in order to do this
道路正在维修为此需要绕行。
Dào lù zhèng zài wéi xiū wèi cǐ xū yào rào xíng.
The road is under repair, so a detour is required.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.