HSK 6
为何
wèihé副
vì sao; tại sao
why
他为何突然离开没人知道。
Tā wèi hé tū rán lí kāi méi rén zhī dào.
No one knows why he suddenly left.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.