HSK 6
风雨
fēngyǔ名
gió mưa; gian nan
wind and rain; the elements; (fig.) trials and hardships
老房子经历风雨仍然完好。
Lǎo fáng zi jīng lì fēng yǔ réng rán wán hǎo.
The old house remains in good condition after years of storms.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.