HSK 6
奉献
fèngxiàn动
cống hiến
to offer respectfully; to consecrate; to dedicate; to devote
她把青春奉献给山区教育。
Tā bǎ qīng chūn fèng xiàn gěi shān qū jiào yù.
She devoted her youth to education in the mountains.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.