HSK 6
长短
chángduǎn名
độ dài; phải trái
length; accident; mishap; right and wrong; good and bad; merits and demerits
这两根木板长短不同。
Zhè liǎng gēn mù bǎn cháng duǎn bù tóng.
These two boards differ in length.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.