HSK 6
适度
shìdù形
vừa phải; thích hợp
moderately; appropriate
老年人应该适度运动。
Lǎo nián rén yīng gāi shì dù yùn dòng.
Older people should exercise in moderation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.