HSK 6
轮流
lúnliú动
luân phiên; thay phiên
to alternate; to take turns
我们轮流照顾生病的老人。
Wǒ men lún liú zhào gù shēng bìng de lǎo rén.
We take turns caring for the sick elderly person.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.