HSK 6
转身
zhuǎnshēn动
quay người; quay lại
(of a person) to turn round; to face about; (of a widow) to remarry (archaic)
听见有人叫她便立刻转身。
Tīng jiàn yǒu rén jiào tā biàn lì kè zhuǎn shēn.
She turned around immediately when she heard someone call her.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.