HSK 6
跟踪
gēnzōng动
theo dõi; bám theo
to follow sb's tracks; to tail; to shadow; tracking
警方连续跟踪目标三天。
Jǐng fāng lián xù gēn zōng mù biāo sān tiān.
The police tracked the target for three consecutive days.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.