HSK 7-9
跟进
gēnjìn动
theo dõi; tiếp tục xử lý
to follow; to follow up
客服会继续跟进你的问题。
Kè fú huì jì xù gēn jìn nǐ de wèn tí.
Customer service will continue to follow up on your issue.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.