HSK 5
赔
péi动
bồi thường; chịu lỗ
to compensate for loss; to indemnify; to suffer a financial loss
打坏杯子以后他主动赔钱。
Dǎ huài bēi zi yǐ hòu tā zhǔ dòng péi qián.
He offered to pay compensation after breaking the cup.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.