HSK 6
败
bài动
thua; đánh bại
to defeat; to damage; to lose (to an opponent); to fail
我们队一分之差败给对手。
Wǒ men duì yì fēn zhī chà bài gěi duì shǒu.
Our team lost to its opponent by one point.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.