HSK 6
落后
luòhòu动形
lạc hậu; tụt lại
to fall behind; to lag (in technology etc); backward; to retrogress
学习方法落后会影响效率。
Xué xí fāng fǎ luò hòu huì yǐng xiǎng xiào lǜ.
Outdated study methods can affect efficiency.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.