HSK 6
罪
zuì名
tội; lỗi
guilt; crime; fault; blame
法院根据证据判断他是否有罪。
Fǎ yuàn gēn jù zhèng jù pàn duàn tā shì fǒu yǒu zuì.
The court used the evidence to decide whether he was guilty.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.