HSK 6
田径
tiánjìng名
điền kinh
track and field (athletics)
她在校田径队练习长跑。
Tā zài xiào tián jìng duì liàn xí cháng pǎo.
She practices long-distance running on the school track team.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.