HSK 7-9
径直
jìngzhí副
thẳng; trực tiếp
directly
他进门后径直走向书房。
Tā jìn mén hòu jìng zhí zǒu xiàng shū fáng.
After entering, he went straight to the study.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.