HSK 6
爆发
bàofā动
bùng phát; nổ ra
to break out; to erupt; to explode; to burst out
山火在半夜突然爆发。
Shān huǒ zài bàn yè tū rán bào fā.
The wildfire suddenly broke out at midnight.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.