HSK 6
扎
zhā动
châm; đâm
to prick; to run or stick (a needle etc) into; mug or jug used for serving beer (loanword from "jar")
护士把针轻轻扎进他的手臂。
Hù shi bǎ zhēn qīng qīng zhā jìn tā de shǒu bì.
The nurse gently inserted the needle into his arm.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.