HSK 6
灾难
zāinàn名
thảm họa; tai nạn
disaster; catastrophe
那场灾难改变了许多人的生活。
Nà chǎng zāi nàn gǎi biàn le xǔ duō rén de shēng huó.
That disaster changed many people's lives.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.