HSK 4
鼓励
gǔlì动
khuyến khích; động viên
to encourage
老师鼓励我多开口说中文。
Lǎo shī gǔ lì wǒ duō kāi kǒu shuō zhōng wén.
The teacher encourages me to speak more Chinese.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.