HSK 6
温柔
wēnróu形
dịu dàng; ôn nhu
gentle and soft; tender; sweet (commonly used to describe a girl or woman)
她用温柔的声音安慰孩子。
Tā yòng wēn róu de shēng yīn ān wèi hái zi.
She comforted the child in a gentle voice.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.