HSK 6
按摩
ànmó动
xoa bóp; mát xa
massage; to massage
运动以后按摩小腿会更舒服。
Yùn dòng yǐ hòu àn mó xiǎo tuǐ huì gèng shū fu.
Massaging your calves after exercise will make them feel better.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.