HSK 6
染
rǎn动
nhuộm; lây nhiễm
to dye; to catch (a disease); to acquire (bad habits etc); to contaminate
白衬衫被红色衣服染了色。
Bái chèn shān bèi hóng sè yī fú rǎn le sè.
The white shirt was dyed by the red garment.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.