HSK 6
本身
běnshēn代
bản thân; tự nó
itself; in itself; per se
这个方法本身没有问题。
Zhè ge fāng fǎ běn shēn méi yǒu wèn tí.
There is nothing wrong with the method itself.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.