HSK 6
本土
běntǔ名
bản địa; trong nước
one's native country; native; local; metropolitan territory
本土品牌越来越受欢迎。
Běn tǔ pǐn pái yuè lái yuè shòu huān yíng.
Local brands are becoming increasingly popular.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.