HSK 6
日益
rìyì副
ngày càng
day by day; more and more; increasingly; more and more with each passing day
城市交通问题日益严重。
Chéng shì jiāo tōng wèn tí rì yì yán zhòng.
Urban transportation problems are becoming increasingly serious.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.