HSK 6
日夜
rìyè名
ngày đêm
day and night; around the clock
医生日夜照顾受伤的病人。
Yī shēng rì yè zhào gù shòu shāng de bìng rén.
The doctor cared for the injured patient day and night.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.