HSK 6
文科
wénkē名
khối xã hội; khoa học nhân văn
liberal arts; humanities
妹妹喜欢历史所以选择文科。
Mèi mei xǐ huan lì shǐ suǒ yǐ xuǎn zé wén kē.
My younger sister chose humanities because she likes history.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.