HSK 6
文具
wénjù名
văn phòng phẩm
stationery; item of stationery (pen, pencil, eraser, pencil sharpener etc)
新学期开学前要准备好文具。
Xīn xué qī kāi xué qián yào zhǔn bèi hǎo wén jù.
Prepare your stationery before the new term begins.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.