HSK 6
文明
wénmíng名形
văn minh; nền văn minh
civilized; civilization; culture
文明参观需要尊重当地规定。
Wén míng cān guān xū yào zūn zhòng dāng dì guī dìng.
Respecting local rules is part of civil sightseeing.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.